dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
l^
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Words Containing "l^"
Lẫn lộn vàng thau
Lần lượt như cốt kể
Lặn ngòi ngoi nước
Lận ngòi, noi nước
Lặn ngòi, noi nước
Lăn nhăn như rựa cùn chặt củi
Lẩn như chạch
Lần như ma lần mồ
Lần như thầy bói lần quẻ
Lần ông như con dao pha
Lẩn quẩn như chèo đò đêm
Lẩn quẩn như ông lão chèo đò đêm
Lăn tăn dễ ăn khó trèo, lèo tèo dễ trèo khó ăn
Lản tảng như chó phải dùi
Lặn tìm xác, vác tam bản
Lần trước bị đau, lần sau phải chừa
Lần trước bị đau, lần sau thì chừa
Lần trước phải đau, lần sau phải rốn
Lạ nước lạ cái
Lảo đảo như Cao Biền dậy non
Lảo đảo như cáo trông trăng
Lảo đảo như người lên đồng
Lao đao như thuyền gặp bão
Lảo đảo ông lão say rượu
Lão bạng sinh châu
Lão giả an chi
Lạ đời gái có còn sai
Lão lai tài tận
Lào lạo như gạo trông trăng
Láo nháo cá mè một lứa
Láo nháo cháo cũng như cơm, lơm nhơm cơm cũng như cháo
Láo nháo như cháo đổ mâm
Láo nháo như cháo trộn với cơm
Láo nháo như cháo với cơm
Lao như tên bắn
Lá đơn đỏ hay đơn răng cưa sắc nước uống chữa ghẻ lở
Lão ô bách tuế bất như phượng hoàng sơ sinh
Lao tâm khổ tứ
Lao xao bán cả ao lẫn ruộng
Lạo xạo như cây ăn ốc
Lào xào như chào mào mổ dom
Lao xao như chào mào mổ gấc
Lào xào như chào mào mổ khế
Lạo xạo như gạo trộn khoai
Lao xao như mụ xào tép
Lao xao rũ tù, cù rù chết đói
Lắp bắp như bà cốt
Lắp bắp như bà già niệm phật
Lắp bắp như bà vãi đi chùa
Lấp bể dời non
Lặp cặp gặp là hoạ
Lập cập gặp là hoạ
Lập cập như ông gặp bà
Lập cập như voi quỳ
Lập cập như xa đập ống vải
Lập loè như ma trơi
Lấp ló như chó tháng bảy
Lấp mũ mưa mai, lấp đai mưa chiều
Lập nghiêm ai dám tới gần, bởi quan trốn đất cho dân nó nhờn
Lập nghiêm ai dám tới gần, bởi quan đú đởn cho dân nó lòn
Lập nghiêm ai dám tới gần, bởi quan đú đởn cho dân nó nhờn
Láp ráp như Gáp vào rừng
Lấp sông lấp bể, ai lấp được miệng
Lấp sông lấp giếng, ai lấp được miệng
Lấp sông lấp giếng, ai lấp được miệng người
Lấp sông lấp giếng, ai lấp được miệng thế gian
Lấp sông lấp giếng, ai lấp được miệng thiên hạ
Lập thu mới cấy lúa mùa, khác nào hương khói lên chùa cầu con
Lấp ván thiên, vùi đất sét
La Quán, La Hào giỏi về môn võ gậy và võ tay không
Lá rụng bón gốc
Lá rụng quét gốc
Lá rụng về cội
Lật đật cũng đến bến giang, anh nay thong thả cũng sang bến đò.
Lật đật như gà trống nuôi con
Lật đật như đi chợ trưa
Lật đật như lễ sinh chết vợ
Lật đật như ma vật ông vải
Lật đật như ông Phật xin tương
Lật đật như quai xa vật vải
Lật đật như xa đập ống vải
Lật đật như xa vật ống vải
Lật đật thì đất cũng đè, những người thong thả rượu chè năm canh
Lật bật như cá rô mất ruột
Lật bật như cốt ê
Lá thắm chỉ hồng
Lắt léo như kẻ cấp chợ
Lật lọng như trở bàn tay
Lạt lúa tám gang già, lạt mạ và gang non
Lật mặt như trở bàn tay
««
«
6
7
8
9
10
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...